triệu triệu

triệu triệu

Hàng triệu triệu ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Số từ chỉ một nghìn triệu (1.000.000.000): "triệu triệu" cách nói nhấn mạnh hoặc trang trọng để chỉ con số một tỷ (1.000.000.000), tương đương với một nghìn triệu. Trong ngữ cảnh thông thường, "triệu triệu" thường được dùng để diễn tả một số lượng cực kỳ lớn, vượt xa hàng triệu đơn vị.
    • Số lượngcùng lớn, không đếm xuể: "triệu triệu" còn được dùng theo nghĩa bóng để chỉ một số lượng khổng lồ, không thể xác định chính xác, mang tính phóng đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ (số từ):

    • Ngân sách quốc gia lên tới hàng triệu triệu đồng. (Ngân sách quốc gia đạt mức một nghìn tỷ đồng, tức một tỷ đồng.)
    • Con số triệu triệu ngôi sao trong vũ trụ làm ta choáng ngợp. (Số lượng sao trong vũ trụ lên đến một tỷ, gây ấn tượng mạnh.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Anh ta triệu triệu lý do để từ chối lời đề nghị. (Anh ta vô số lý do, không thể đếm hết, để từ chối.)
    • Triệu triệu nỗi niềm chất chứa trong lòng. (Vô vàn tâm tư, cảm xúc chất chứa trong lòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "triệu triệu lần": cách nói nhấn mạnh mức độ gấp nhiều lần, thường dùng trong so sánh phóng đại.

    • Tình yêu của mẹ lớn hơn triệu triệu lần so với biển cả. (Tình yêu của mẹ vĩ đại hơn gấp vô số lần biển cả.)
  • "hàng triệu triệu": cụm từ chỉ số lượng rất lớn, thường dùng trong văn phong trang trọng hoặc thống kê.

    • Hàng triệu triệu con người đã tham gia cuộc cách mạng. (Số lượng người tham gia lên tới hàng tỷ người.)
Biến thể từ gần giống
  • Tỷ (danh từ): một nghìn triệu (1.000.000.000), từ thông dụng hơn trong đời sống hàng ngày.

    • Dân số thế giới đã vượt quá tám tỷ người. (Dân số thế giới hơn 8.000.000.000 người.)
  • Triệu (danh từ): một nghìn nghìn (1.000.000), đơn vị nhỏ hơn "triệu triệu".

    • ấy kiếm được vài triệu đồng mỗi tháng. (Thu nhập của ấy khoảng vài triệu đồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Một nghìn triệu: cách diễn đạt chính xác phổ biến cho "triệu triệu".
  • Một tỷ: từ đồng nghĩa trực tiếp, thông dụng trong toán học tài chính.
  • Vô số: dùng theo nghĩa bóng, chỉ số lượng không đếm xuể.
Thành ngữ liên quan
  • Triệu triệu điều không thể: thành ngữ chỉ vô vàn điều vượt quá khả năng hoặc tưởng tượng.
    • Trong cuộc đời, triệu triệu điều không thể nhưng ta vẫn phải cố gắng. ( vô số điều không thể xảy ra, nhưng chúng ta vẫn phải nỗ lực.)